Trong xu hướng phát triển của ngành ô tô hiện đại, các dòng xe điện ngày càng được ưa chuộng nhờ tính thân thiện với môi trường và công nghệ tiên tiến. Nổi bật trong số đó là VinFast với mẫu SUV điện cao cấp VinFast VF7 Plus. Đặc biệt, phiên bản màu xanh lá của VF7 Plus đã tạo nên dấu ấn riêng biệt nhờ vẻ ngoài độc đáo, hiện đại và đầy cá tính.
Giới thiệu về Xe VinFast VF7 Plus Màu Xanh Lá
Trong thời đại công nghệ phát triển mạnh mẽ và xu hướng “xanh hóa” phương tiện giao thông ngày càng rõ nét, VinFast đã cho ra đời nhiều dòng xe điện hiện đại, trong đó nổi bật là VinFast VF7 Plus. Phiên bản màu xanh lá của VF7 Plus không chỉ gây ấn tượng bởi thiết kế đột phá mà còn thể hiện rõ tinh thần sống xanh, năng động và đầy cá tính của người sở hữu.

Ngay từ cái nhìn đầu tiên, VinFast VF7 Plus màu xanh lá đã tạo nên sức hút đặc biệt. Gam màu xanh lá tươi mới mang đến cảm giác gần gũi với thiên nhiên, đồng thời thể hiện thông điệp bảo vệ môi trường – điều mà xe điện đang hướng tới. Không quá trầm như màu xám hay quá nổi bật như đỏ, màu xanh lá tạo nên sự cân bằng hoàn hảo giữa cá tính và tinh tế, phù hợp với những khách hàng yêu thích sự khác biệt nhưng vẫn giữ nét hiện đại.
Tổng Quan VinFast VF7 Plus Màu Xanh Lá
VinFast VF7 Plus là mẫu SUV điện hướng đến khách hàng trẻ, doanh nhân và gia đình hiện đại. Phiên bản màu xanh lá mang lại:
- Phong cách độc đáo, hiếm gặp
- Thể hiện cá tính mạnh mẽ
- Gắn liền với xu hướng sống xanh, bền vững
👉 Đây không chỉ là một chiếc xe, mà còn là tuyên ngôn phong cách sống.
Thiết kế Xe VinFast VF7 Plus Màu Xanh Lá
Về ngoại thất, VF7 Plus sở hữu thiết kế mang phong cách tương lai với những đường nét sắc sảo, dứt khoát. Phần đầu xe nổi bật với dải đèn LED hình chữ V – biểu tượng quen thuộc của VinFast, giúp chiếc xe dễ dàng nhận diện trên mọi cung đường. Thân xe được thiết kế khí động học, kết hợp cùng các đường gân nổi mạnh mẽ tạo nên vẻ ngoài thể thao và cuốn hút. Khi khoác lên mình màu xanh lá, toàn bộ thiết kế của xe càng trở nên nổi bật và độc đáo hơn.
Không gian nội thất của VinFast VF7 Plus được thiết kế theo hướng tối giản nhưng vẫn rất hiện đại và tiện nghi. Cabin rộng rãi, các chi tiết được bố trí khoa học, hướng đến trải nghiệm người lái. Màn hình trung tâm lớn, hệ thống giải trí thông minh cùng các tính năng kết nối hiện đại giúp người dùng dễ dàng thao tác và tận hưởng hành trình. Ghế ngồi được thiết kế êm ái, mang lại sự thoải mái cho cả những chuyến đi dài.

Về vận hành, VF7 Plus sử dụng động cơ điện mạnh mẽ, cho khả năng tăng tốc nhanh và vận hành êm ái. Xe gần như không phát ra tiếng ồn và không tạo khí thải, góp phần bảo vệ môi trường và giảm ô nhiễm không khí. Đây là một trong những ưu điểm lớn khiến dòng xe điện ngày càng được ưa chuộng, đặc biệt tại các đô thị lớn.
Ngoài ra, VinFast VF7 Plus còn được trang bị nhiều công nghệ an toàn tiên tiến như hệ thống hỗ trợ lái thông minh, cảnh báo va chạm, hỗ trợ giữ làn đường và đỗ xe tự động. Những tính năng này không chỉ giúp người lái an tâm hơn mà còn nâng cao trải nghiệm sử dụng xe lên một tầm cao mới.
Tóm lại, VinFast VF7 Plus màu xanh lá là sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế hiện đại, công nghệ tiên tiến và tinh thần sống xanh. Đây không chỉ là một chiếc xe điện cao cấp mà còn là biểu tượng của phong cách sống trẻ trung, năng động và có trách nhiệm với môi trường. Với những ưu điểm nổi bật, VF7 Plus màu xanh lá chắc chắn sẽ là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một chiếc SUV điện vừa đẹp, vừa mạnh mẽ và đầy cá tính.
Thông số kỹ thuật Xe Vinfast vf7 plus màu xanh lá
VinFast VF7 Plus là mẫu SUV điện hạng C mang thiết kế thể thao, hiện đại và đậm chất công nghệ. Phiên bản màu xanh rêu mang đến vẻ ngoài sang trọng, cá tính và khác biệt, phù hợp với khách hàng trẻ hoặc người yêu phong cách tinh tế nhưng vẫn nổi bật.
| PHIÊN BẢN | VF 7 BASE | VF 7 PLUS |
| KÍCH THƯỚC & TẢI TRỌNG | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.840 | 2.840 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.545 x 1.890 x 1.635,75 | 4.545 x 1.890 x 1.635,75 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 190 | 190 |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| ĐỘNG CƠ | ||
| Động cơ | 1 Động cơ | 2 Động cơ |
| Công suất tối đa (kW) | 130 | 260 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 250 | 500 |
| Tốc độ tối đa (Km/h) | 150 | 175 |
| Tăng tốc 0-100Km/h (s) | 10-11s | 5,8s |
| HỆ THỐNG PIN | ||
| Dung lượng pin (Kwh) – khả dụng | 59,6 | 75,3 (DOD 94%) |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (Km) | 375 | 431 |
| Chuẩn sạc – trạm sạc công cộng | Plug & Charge, Auto Charge | Plug & Charge, Auto Charge |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (phút) | 24,19 phút (10-70%) | 24,6 phút (10-70%) |
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | ||
| Dẫn động | FWD/Cầu trước | AWD/2 cầu toàn thời gian |
| Chọn chế độ lái | Eco/Normal/Sport | Eco/Normal/Sport |
| KHUNG GẦM | ||
| GIẢM XÓC | ||
| Hệ thống treo – trước | Độc lập, MacPherson | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo – sau | Thanh điều hướng đa điểm | Thanh điều hướng đa điểm |
| PHANH | ||
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| VÀNH VÀ LỐP BÁNH XE | ||
| Kích thước La-zăng | 19 Inch | 20 Inch |
| Loại la-zăng | Hợp kim | Hợp kim |
| Loại lốp | Lốp mùa hè | Lốp mùa hè |
| KHUNG GẦM KHÁC | ||
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
| NGOẠI THẤT | ||
| ĐÈN PHA | ||
| Đèn chờ dẫn đường | Có | Có |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Điều khiển góc chiếu pha thông minh | Có | |
| ĐÈN NGOẠI THẤT KHÁC | ||
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | LED |
| Đèn chào mừng | Có | Có |
| Đèn sương mù sau | Tấm phản quang | Tấm phản quang |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn nhận diện thương hiệu phía trước | Có | Có |
| Đèn nhận diện thương hiệu phía sau | Có | Có |
| GƯƠNG | ||
| Gương chiếu hậu: chỉnh điện | Có | Có |
| Gương chiếu hậu: gập điện | Có | Có |
| Gương chiếu hậu: báo rẽ | Có | Có |
| Gương chiếu hậu: sấy mặt gương | Có | Có |
| Gương chiếu hậu: tự động chỉnh khi lùi | Tùy chọn | Tùy chọn |
| Gương chiếu hậu: chống chói tự động | Có | |
| Gương chiếu hậu: nhớ vị trí | Có | Có |
| CỬA | ||
| Tay nắm cửa | Loại ẩn, chỉnh cơ | Loại ẩn, chỉnh cơ |
| Cơ chế lẫy mở cửa | Lẫy cơ | Lẫy cơ |
| Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm | Có (4 cửa) | Có (4 cửa) |
| Kính cửa sổ màu đen (riêng tư) | Có | Có |
| CỐP | ||
| Điều chỉnh cốp sau | Chỉnh cơ | Chỉnh điện |
| Sưởi kính sau | Có | Có |
| NGOẠI THẤT KHÁC | ||
| Kính chắn gió, chống tia UV | Có | Có |
| Gạt mưa trước tự động | Có | Có |
| Gạt mưa sau | Có | Có |
| Tấm bảo vệ dưới thân xe | Có | Có |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI | ||
| GHẾ TOÀN XE | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | Da tổng hợp cao cấp |
| GHẾ LÁI | ||
| Ghế lái – điều chỉnh hướng | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Tựa đầu ghế lái | Chỉnh cơ cao thấp | Chỉnh cơ cao thấp |
| Ghế lái có thông gió | Có | |
| GHẾ PHỤ | ||
| Ghế phụ – điều chỉnh hướng | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh điện 6 hướng |
| Tựa đầu ghế phụ | Chỉnh cơ cao thấp | Chỉnh cơ cao thấp |
| Ghế phụ có thông gió | Có | |
| GHẾ HÀNG 2 | ||
| Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh gập tỷ lệ | 60:40 | 60:40 |
| Bệ gác tay hàng ghế 2 | Có | Có |
| VÔ LĂNG | ||
| Điều chỉnh vô lăng | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Bọc vô lăng | Bọc da | Bọc da |
| Vô lăng: nút bấm điều khiển tính năng giải trí | Có | Có |
| Vô lăng: nút bấm điều khiển ADAS | Có | Có |
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | ||
| Hệ thống điều hòa | Tự động, 2 vùng | Tự động, 2 vùng |
| Chức năng kiểm soát chất lượng không khí | Có | Có |
| Chức năng ion hóa không khí | Có | Có |
| Lọc không khí Cabin | Combi PM 1.0 | Combi PM 1.0 |
| Chức năng làm tan sương/tan băng | Có | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2: trên hộp để đồ trung tâm | Có | Có |
| MÀN HÌNH, KẾT NỐI, GIẢI TRÍ, TIỆN NGHI | ||
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12,9 Inch | 12,9 Inch |
| Màn hình hiển thị HUD | Tùy chọn | Có |
| Cổng kết nối USB loại A hàng ghế lái | 2 | 2 |
| Cổng kết nối USB loại A hàng ghế thứ 2 | 2 | |
| Cổng kết nối USB loại C | 1 | |
| Cổng sạc 12V hàng trước | Có | Có |
| Sạc không dây | Có | |
| Kết nối Wifi | Có | Có |
| Phát wifi | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | Có |
| Chìa khóa | Chìa khóa thông minh | Chìa khóa thông minh |
| Khởi động bằng bàn đạp phanh | Có | Có |
| HỆ THỐNG LOA | ||
| Hệ thống loa | 8 | 8 |
| HỆ THỐNG ĐÈN NỘI THẤT | ||
| Đèn chiếu khoang để chân | Có | Có |
| Trần kính toàn cảnh | Tùy chọn | |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI KHÁC | ||
| Phanh tay | Điện tử | Điện tử |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động | Chống chói tự động |
| AN TOÀN & AN NINH | ||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có | Có |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có | Có |
| Chức năng chống lật ROM | Có | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có | Có |
| Giám sát áp suất lốp | dTPMS | dTPMS |
| Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển | Có | Có |
| Căng đai khẩn cấp ghế trước | Có | Có |
| Căng đai khẩn cấp ghế hàng 2 | Có | Có |
| Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX, hàng ghế thứ 2 | Có | Có |
| HỆ THỐNG TÚI KHÍ | 6 | 8 |
| Túi khí trước lái và hành khách phía trước | 2 | 2 |
| Túi khí rèm | 2 | 2 |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | 2 | 2 |
| Túi khí bảo vệ chân hàng ghế trước | 1 (phía người lái) | |
| Túi khí trung tâm hàng ghế trước | 1 | |
| Tự động ngắt túi khí khi có ghế an toàn trẻ dưới 3 tuổi | Có | Có |
| Xác định tình trạng hành khách – phía trước | Có | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có | Có |
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm | Có | Có |
| CÁC TÍNH NĂNG ADAS | ||
| TRỢ LÁI TRÊN CAO TỐC | ||
| Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc * | Có | |
| Hỗ trợ lái trên đường cao tốc * | Có | |
| TRỢ LÀN | ||
| Cảnh báo chệch làn | Có | |
| Hỗ trợ giữ làn * | Có | |
| Kiểm soát đi giữa làn* | Có | |
| HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG CHUYỂN LÀN | ||
| Tự động chuyển làn* | Có | |
| GIÁM SÁT HÀNH TRÌN THÍCH ỨNG | ||
| Giám sát hành trình thích ứng | Có | |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh* | Có | |
| Nhận biết biển báo giao thông* | Có | |
| CẢNH BÁO VA CHẠM | ||
| Cảnh báo va chạm phía trước | Có | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có | |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo mở cửa | Có | |
| TRỢ LÁI KHI CÓ NGUY CƠ VA CHẠM | ||
| Phanh tự động khẩn cấp trước | Có | |
| Phanh tự động khẩn cấp phía sau* | Có | |
| Cánh báo va chạm khi ở giao lộ* | Có | |
| Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp* | Có | |
| HỖ TRỢ ĐỖ XE | ||
| Hỗ trợ đỗ phía trước | Có | Có |
| Hỗ trợ đỗ phía sau | Có | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe thông minh* | Có | |
| Hỗ trợ đỗ xe từ xa* | Có | |
| Hệ thống camera sau | Có | Có |
| Giám sát xung quanh | Có | Có |
| ĐÈN PHA TỰ ĐỘNG & CÁC TÍNH NĂNG KHÁC Đèn pha tự động/Đèn pha thích ứng * |
Có | |
| Hệ thống giám sát lái xe * | Có | |
| CÁC TÍNH NĂNG THÔNG MINH ** | Gói dịch vụ thông minh VF Connect | Gói dịch vụ thông minh VF Connect |
| TRỢ LÝ ẢO | Có | Có |
Kết Luận
VinFast VF7 Plus màu xanh lá không chỉ là một chiếc SUV điện cao cấp mà còn là biểu tượng của phong cách sống hiện đại – cá tính – bền vững. Nếu bạn đang tìm kiếm một mẫu xe điện mạnh mẽ, công nghệ cao và thực sự khác biệt, thì VinFast VF7 Plus màu xanh lá chắc chắn là lựa chọn đáng cân nhắc hàng đầu trong năm 2026.
Xem thêm các bài viết liên quan:
- Vinfast VF3 Plus Bảng giá lăn bánh xe VF3 mới nhất 2026
- Bảng giá xe Vinfast VF5 lăn bánh mới nhất 2026 hiện nay
- VinFast VF6 Eco Bảng giá lăn bánh mới nhất 2026 hiện nay
- Xe VinFast VF7 Eco Và 7 Plus Bảng Giá Lăn Bánh mới nhất 2026
- VinFast Auto – Website ô tô điện chính thức tại Việt Nam
- Xe Vinfast VF5 Plus Màu Đỏ Giá Tốt Nhất Hiện Nay
- Xe Vinfast VF5 Màu Xám Xi Măng Giá Tốt Nhất Việt Nam
- Xe Vinfast VF5 Plus Màu Trắng Giá Tốt Nhất Việt Nam
- Xe Vinfast VF5 Plus Màu Gia Cam Giá Tốt Nhất Việt Nam
- Bảng Tính Trả Góp Xe VinFast VF5 Plus Mới Nhất 2026
- Xe Vinfast VF5 Plus Màu Hồng Giá Tốt Nhất Việt Nam
- Xe Vinfast VF5 Plus Màu Vàng Giá Tốt Nhất Việt Nam
- Xe Vinfast VF5 Plus Màu Xám Đậm Giá Tốt Nhất Việt Nam
- Xe Vinfast VF5 Plus màu Xanh Dương Nóc Trắng Giá Rẻ Nhất
- Xe Vinfast VF5 Plus Màu Xanh Lá Nhạt Giá Tốt Nhất Việt Nam
- Xe Vinfast VF7 Plus Màu Trắng Giá Tốt Nhất Việt Nam
- Xe Vinfast VF7 Plus Màu Đỏ Giá Tốt Nhất Việt Nam
- Xe Vinfast VF7 Plus Màu Đen Giá Tốt Nhất VIệt Nam
- Xe Vinfast VF7 Plus Màu Xám Giá Tốt Nhất Việt Nam
- Xe VinFast VF7 Màu Xanh Rêu Giá Tốt Nhất Việt Nam

